bīn bân

Hán Việt: bân · Pinyin: bīn

Tổng quan

biến thể của 豳[Bin1] biến thể của 彬[bin1]

邠縣 · 阿那邠邸 · 邠國 · 邠土 · 邠如 · 邠王 · 邠盼 · 邠詩

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinbīn
Hán Việtbân
Quảng Đôngban1
Nhật BảnHIN
Hàn Quốc
Chú âmㄅㄧㄣˉ
Hán ngữ Trung cổpin
Phản thiết補巾切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tên một nước ngày xưa, chỗ tổ tiên nhà Chu [周] ở. Cũng có khi viết là {bân} [豳].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 國名。周的祖先公劉所立。故地約在今大陸地區陝西省彬縣。通「豳」。 [形] 參見「邠如」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 邠 通彬”。有文采 斐如邠如,虎豹文如。--扬雄《太玄·文》 钦顺仲夏之吉日,遵并大道邠或。--《大戴礼记·公符篇》 通缤”。缤纷,繁盛貌 朱绿之画,邠盼丽光。--扬雄《蜀都赋》 又如邠盼(缤纷。文彩美盛的样子) 邠 同豳”。古代诸侯国名 邠bīn 1.同"豳"。古代诸侯国名。周后稷的曾孙公刘由邰迁居于此。在今陕西省彬县。 2.古州县名『晋新平郡,西魏于郡置豳州,唐置邠州,历代因之。清直隶陕西省, 辖三水﹑淳化﹑长武三县。民国改州为县。今改称彬县。 3.通"彬"。文彩盛貌。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 豳[Bin1]
  • CC-CEDICT variant of 彬[bin1]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】府巾切【集韻】悲巾切【韻會】補巾切,𠀤音賔。【說文】周太王國,在右扶風美陽縣,亦作豳。互詳豕部豳字註。 又【廣韻】州名,今屬陝西西安府。 又與彬同。文貌。【揚子·太𤣥經】斐如邠如,虎豹文如。

Thuyết Văn

周大王國。在右扶風美陽。从邑。分聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

補巾切。十三部。

【邠】 (bân) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 邑 (ấp) | Thanh phù (聲符): 分 (phân) Phiên thiết: Bổ cân thiết Thượng tự: 補 (bổ) | Hạ tự: 巾 (cân) Trung cổ thanh mẫu: 幫母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'in' Suy luận: bin (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: chu (Khắp. Như {chu đáo} ) đại (Lớn.) vương (Vua.) quốc (Nước)。 tại (Ở. Như {tại hạ vị nh) hữu (Bên phải.) phù (Giúp đỡ.) pho…

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 豳 · 㟗 · 豳 · 㟗 · 豳