fāng phương

Hán Việt: phương · Pinyin: fāng

Tổng quan

tên của một huyện ở Tứ Xuyên

邡1. · 邡2. · 什邡 · 什邡市

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinfāng
Hán Việtphương
Quảng Đôngfong1
Nhật BảnHAKARU
Hàn QuốcPANG
Chú âmㄈㄢˉ
Hán ngữ Trung cổphyangh
Phản thiết府良切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Thập phương} [什邡] tên huyện.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 什邡縣:縣名。位四川省。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 什邡”(县)县名,在四川德阳 邡 fāng什~市,在四川省。 邡fǎng 1.谋划。

Eng

  • CC-CEDICT name of a district in Sichuan

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】府良切【集韻】分房切,𠀤音方。【說文】𨙩邡,廣漢縣名。 又【廣韻】【集韻】𠀤敷亮切,音訪。與訪通。【穀梁傳·昭二十五年】邡公也。【註】邡,當爲訪。謀納昭公也。

Thuyết Văn

汁邡、 廣漢縣也。 从邑。方聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

逗。 汁各本作什。非。今正。應劭注地理志曰。汁音十。如淳注功臣表曰。汁音什。漢王君平鄉道碑曰。汁邡王卿。是則漢時此縣名作汁字。凡作什者、以其音改之也。廣漢郡汁邡、二志同。今四川成都府什邡縣是也。 府良切。十部。

【邡】 (phương) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 邑 (ấp) | Thanh phù (聲符): 方 (phương) Phiên thiết: Phủ lương thiết Thượng tự: 府 (phủ) | Hạ tự: 良 (lương) Trung cổ thanh mẫu: 非母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'ương' Suy luận: phương (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: trấp (Nước) phương ({Thập phương} [什邡] t)、 quảng (Rộng.) hán (Sông {Hán}.) huyền (Treo) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư