邨
thôn
Hán Việt: thôn
Tổng quan
họ [Cun1] biến thể của 村[cun1]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán Việt | thôn |
|---|---|
| Quảng Đông | cyun1 |
| Nhật Bản | SON |
| Hàn Quốc | 촌 |
| Chú âm | ㄘㄨㄣˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | duon |
| Phản thiết | 倉尊切 |
| Thanh mẫu | 清 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Nguyên là chữ {thôn} [村].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「村」的異體字。
Eng
- CC-CEDICT variant of 村[cun1]
- CC-CEDICT surname Cun
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】【韻會】麤尊切【正韻】倉尊切,𠀤音村。【玉篇】地名。 又墅也。與村同。 又【廣韻】【集韻】𠀤徒渾切,音豚。義同。 (村)【唐韻】此尊切【集韻】麤尊切【正韻】倉尊切,𠀤寸平聲。【廣韻】墅也。【增韻】聚落也。字从邑从屯。經史無村字,俗通用。【晉·陶潛·歸田園詩】曖曖遠人村。【桃花源記】村中聞有此人,咸來問訊。
Thuyết Văn
地名。从邑。屯聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
此尊切。十二部。按本音豚。屯聚之意也。俗讀此尊切。又變字爲村。
【邨】 (thôn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 邑 (ấp) | Thanh phù (聲符): 屯 (truân) Phiên thiết: Thử tôn thiết Thượng tự: 此 (thử) | Hạ tự: 尊 (tôn) Trung cổ thanh mẫu: 清母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'ôn' Suy luận: thôn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: địa (Đất) danh (Danh)
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 村 · 村