邰
thai
Hán Việt: thai · Pinyin: tái
Tổng quan
họ [Tai2] tên một nước chư hầu
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | tái |
|---|---|
| Hán Việt | thai |
| Quảng Đông | toi1 |
| Mân Nam | thai5 |
| Nhật Bản | TAI |
| Hàn Quốc | 태 |
| Chú âm | ㄊㄞˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | thai |
| Phản thiết | 土來切 |
| Thanh mẫu | 透 |
| Vận | 咍 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tên một nước ngày xưa.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.國名。后稷所封。故址約在今大陸地區陝西省武功縣西南。 2.姓。如明代有邰茂質。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 邰〈名〉 古国名 按,尧封稷于邰,而国姜姓他处,至武王又封神农后于焦。邰在今陕西乾州武功县南在今陕西省武功县西南。 如邰弃(即后稷。古代周族始祖。传说有邰氏之女姜嫄见上帝足迹而履其拇,怀孕而生) 地名。也作台” 莒人伐我东鄙,围邰。--《谷梁传》 姓 邰tái姓。
Eng
- CC-CEDICT surname Tai|name of a feudal state
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤土來切,音胎。【說文】國名。炎帝之後,姜姓所封。帝嚳元妃,邰氏女也,生棄,爲后稷,復封於邰。【詩·大雅】卽有邰家室。或作斄。【前漢·郊祀志】后稷封斄。【註】斄,讀如邰。今陝西西安府武功縣五丈原卽其地也。或曰鳳翔府郿縣亦有五丈原,有斄亭。 又姓。
Thuyết Văn
炎帝之後姜姓所封。周棄外家國。 从邑。台聲。 右扶風斄縣是也。 詩曰。有邰家室。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
大雅。有邰家室。毛傳曰。邰、姜嫄之國也。堯見天因邰而生后稷。故國后稷於邰。使事天以顯神、順天命。是則邰本后稷外家之國名。炎帝之後姜姓所封也。國后稷於邰時、葢國姜姓於他處矣。至武王克殷。興滅國。繼絕世。乃封神農之後於焦。 土來切。一部。 見地理志。周人作邰。漢人作斄。古今語小異。故古今字不同。郡國志無斄縣。郿下曰。有邰亭。葢斄縣倂入郿也。邰亭、杜預謂之釐鄉。徐廣謂之斄鄉。今陜西乾州武功縣縣西南二十二里故斄城是。 今生民詩有卽字。考高誘注吕覽辨土引。實穎實栗。有邰家室。亦無卽。○宋本說文無卽。與九經字㨾所引合。一本有者非也。
【邰】 (thai) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 邑 (ấp) | Thanh phù (聲符): 台 (thai) Phiên thiết: Thổ lai thiết Thượng tự: 土 (thổ) | Hạ tự: 來 (lai) Trung cổ thanh mẫu: 透母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'ai' Suy luận: thai (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: viêm (Bốc cháy) đế (Vua.) chi (Chưng) hậu (Sau. Nói về địa vị t) khương (Họ vua {Khương} [姜].) tính (Họ. Như {tính danh}…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Thảo thư