邴
Pinyin: bǐng
Tổng quan
họ [Bing3] tên thành cổ vui vẻ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | bǐng |
|---|---|
| Quảng Đông | bing2 |
| Mân Nam | ping2 |
| Nhật Bản | HEI |
| Hàn Quốc | PYENG |
| Chú âm | ㄅㄧㄣˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | piengh |
| Baxter-Sagart | praŋʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | praŋʔ |
| Phản thiết | 補永切 |
| Thanh mẫu | 幫 |
| Vận | 梗 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.地名。春秋時鄭邑。故地在今大陸地區山東省費縣東南。《廣韻.上聲.梗韻》:「邴,邑名,在泰山。」 2.姓。如春秋時齊國有邴師,晉代有邴郁。 [形] 愉悅、喜悅。參見「邴邴」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 邴 春秋郑祀泰山之邑 姓 邴邴 邴邴乎其似喜乎!--《庄子·大宗师》 邴bǐng ①古地名。春秋郑邑。故地在今山东省费县境。 ②见"邴邴"。 ③姓。春秋齐有邴夏。见《左传.成公二年》。 【邴邴】舒畅而喜悦的样子。
Eng
- CC-CEDICT surname Bing
- CC-CEDICT ancient city name|happy
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】兵永切【集韻】【韻會】【正韻】補永切,𠀤音丙。【說文】宋下邑,在泰山。 又鄭地。【穀梁傳·隱八年】鄭伯使宛來歸邴。邴者何,鄭湯沐之邑也。 又姓。【左傳·成二年】邴夏御齊侯。通作丙。【前漢·宣帝紀】邴吉,或作丙吉。 又和適貌。【莊子·大宗師】邴邴乎其似喜乎。 又【廣韻】【集韻】𠀤陂病切,音柄。【廣韻】邑名。 又姓。【左傳·哀十一年】邴洩爲右。
Thuyết Văn
宋下邑。 从邑。丙聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
下邑猶言小邑。左傳邴歜、邴意茲、邴泄、邴夏皆非宋人。公羊隱八年歸邴、入邴、九年會齊矦于邴皆非宋地。十年取防。防者、宋地。疑當作邴。 兵永切。古音在十部。
【邴】 (bỉnh ⟨bính⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 邑 (ấp) | Thanh phù (聲符): 丙 (bính) Phiên thiết: Binh vĩnh thiết Thượng tự: 兵 (binh) | Hạ tự: 永 (vĩnh) Trung cổ thanh mẫu: 幫母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'inh' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: bỉnh (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tống (Nước Tống.) hạ (Dưới) ấp (Một tên riêng để gọi)
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư