bèi bội

Hán Việt: bội · Pinyin: bèi

Tổng quan

tên một nước chư hầu

邶詩 · 邶诗

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinbèi
Hán Việtbội
Quảng Đôngbui3
Nhật BảnHAI
Hàn QuốcPHAY
Chú âmㄅㄟˋ
Hán ngữ Trung cổbuaih
Phản thiết補昧切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu 1 : Tên một nước ngày xưa. Nay thuộc địa phận tỉnh Hà nam. Ta quen đọc chữ {bắc}.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 國名。周武王滅商後,封紂王之子武庚於邶。其地約在今河南省湯陰縣東南。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 邶 古国名 邶bèi亦作"鄁"。 ①古国名。周武王克商后,分朝歌以北之地为邶,南为鄘,东为卫。以邶封纣子武庚。武庚叛,周公尽以其地封弟康叔,而迁邶鄘之民于雒邑。 ②邶地之乐。《诗》有《邶飈》十九篇。

Eng

  • CC-CEDICT name of a feudal state

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】蒲昧切【正韻】步昧切,𠀤音佩。【說文】故商邑,自河內朝歌以北是也。【詩·邶風·小序】武王克商,分朝歌而北謂之邶。 又【集韻】補昧切,音背。齊地名。【左傳·襄二十八年】齊與晏子邶殿其鄙六十。與商之邶名同地異。【廣韻】同鄁。

Thuyết Văn

故商邑。 自河內朝歌㠯北是也。 从邑。北聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

商、畿內之地也。邑、國也。商頌曰。商邑翼翼。 河內朝歌、二志同。前志曰。朝歌、紂所都。詩諩曰。邶庸衞者、商紂畿內方十里之地。武王伐紂以其京師封紂子武庚爲殷後。三分其地置三監。使管叔、蔡叔、霍叔尹而敎之。自紂城而北謂之邶。南謂之庸。東謂之衞。後三監導武庚叛。成王殺武庚。伐三監。更於此三國建諸矦。封康叔於衞。使爲之長。後世子孫稍幷彼二國。混而名之。從其國本而異之。爲邶庸衞之詩焉。故邶城在今河南衞輝府府東北。通典曰。故庸城在新鄉縣縣西南三十二里。 補妹切。古音在一部。

【邶】 (bội ⟨bắc⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 邑 (ấp) | Thanh phù (聲符): 北 (bắc) Nghĩa: cố (Việc. Như {đại cố} [) thương (Đắn đo. Như {thương ) ấp (Một tên riêng để gọi)。 tự (Bởi) hà (Sông. {Hà Hán} [河漢] ) nội (Ở trong) triêu (Sớm) ca (Ngợi hát. Như {ca th) dĩ bắc (Phương bắc.) thị (Phải) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𨚍 · 鄁