nghiệp

Hán Việt: nghiệp

Tổng quan

Giản thể của chữ 鄴

建邺 · 建邺区 · 邺京 · 邺台 · 邺宫 · 邺架 · 邺瓦 · 邺下才

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtnghiệp
Quảng Đôngjip6
Chú âmㄧㄝˋ
Hán ngữ Trung cổngiap
Phản thiết逆怯切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 鄴
  • Thiều Chửu Tên một huyện ngày xưa. Nguyễn Du [阮攸] : {Nghiệp Thành thành ngoại dã phong xuy} [鄴城城外野風吹] (Thất thập nhị nghi trủng [七十二疑冢]) Bên ngoài thành Nghiệp gió đồng thổi.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 邺 (形声。从邑,业声。本义邺城) 同本义 的首都。隋复为邺县,宋废。故址在今河北省监漳县西,河南什阳市北 邺(鄴)yè〈古〉都邑名。在今河北省临漳和河南什阳等境内。

Eng

  • CC-CEDICT surname Ye|ancient district in present-day Hebei 河北省[He2 bei3 Sheng3]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【正韻】魚怯切【集韻】逆怯切,𠀤音業。【說文】魏郡縣名。【正字通】今相州鄴城,齊桓公所築。 又【正韻】地名。唐李泌封鄴侯。 又姓。【風俗通】漢有梁令鄴鳳。

Thuyết Văn

魏郡縣。 从邑。業聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

二志同。漢魏郡治鄴縣。今河南彰德府臨漳縣縣西二十里有故鄴城。 魚怯切。八部。

【鄴】 (nghiệp) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 邑 (ấp) | Thanh phù (聲符): 業 (nghiệp) Phiên thiết: Ngư khiếp thiết Thượng tự: 魚 (ngư) | Hạ tự: 怯 (khiếp) Trung cổ thanh mẫu: 疑母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ng' + vận mẫu 'âp' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: ngập (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: ngụy (Cao. Nguyên là chữ {) quận (Quận. Một tên riêng ) huyền (Treo)

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 邺 · 邺 · 鄴 · 邺 · 鄴