郛
phu
Hán Việt: phu · Pinyin: fú
Tổng quan
vùng ngoại ô
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | fú |
|---|---|
| Hán Việt | phu |
| Quảng Đông | fu1 |
| Nhật Bản | KURUWA |
| Chú âm | ㄈㄨˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | phyo |
| Phản thiết | 敷救切 |
| Thanh mẫu | 敷 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái thành ngoài, quách, khu ngoại ô.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 外城。《左傳.隱公五年》:「伐宋,入其郛,以報東門之役。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 郛〈名〉 (形声。从邑,孚声。从邑”表示与城郭有关。本义外城,古代指城圈外围的大城) 同本义 郛,郭也。字亦作垺。--《说文》 城卫楚丘之郛。--《左传·僖公十二年》 城成郛。--《左传·襄公十五年》 伐宋,入其郛。--《左传·隐公五年》 又如郛郭(外城。比喻保障) 郛 fú〈古〉称城圈外围的城。
Eng
- CC-CEDICT suburbs
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:𡎽【廣韻】【集韻】𠀤芳無切,音孚。郭也。【左傳·隱五年】邾人、鄭人伐宋,入其郛。【註】城外大郭也。 又叶敷救切,音覆。【張衡·西京賦】量徑輪,考廣袤,經城洫,營郭郛。取殊材于八都,豈稽度于往舊。
Thuyết Văn
𩫏也。 从邑。孚聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
𩫏各本作郭。今正。公羊傳入其郛注。郛、恢郭也。城外大郭也。 甫無切。古音在三部。
【郛】(phu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 邑 (ấp) | Thanh phù (聲符): 孚 (phu) Phiên thiết: 甫無切 → phủ + vô Nghĩa: 𩫏 vậy。 từ 邑。孚 thanh。
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 垺 · 𡎽 · 𡏪 · 垺