gào cáo

Hán Việt: cáo · Pinyin: gào

Tổng quan

họ [Gao4] tên một nước chư hầu

郜鼎 · 郜大鼎

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyingào
Hán Việtcáo
Quảng Đônggou3
Mân Namko3
Nhật BảnKOU
Hàn Quốc
Chú âmˋ ㄛ
Hán ngữ Trung cổkauh
Baxter-Sagartkˤuk
Hán ngữ Thượng cổkˤuk
Phản thiết古到切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tên một nước ngày xưa. Tên đất. Họ Cáo.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.國名。周的姬姓諸侯之一,春秋時為宋所滅。故址位於今山東省城武縣東南。 2.地名。春秋時晉邑。約位於今大陸地區山西省祁縣西方。 3.姓。如清代有郜璉。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 郜〈名〉 古国名 郜,周文王子所封国。从邑,告声。--《说文》 在今山东省成武县东南。春秋时为宋所灭 郜gào姓。

Eng

  • CC-CEDICT surname Gao|name of a feudal state

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】古到切【集韻】【韻會】【正韻】居號切,𠀤音誥。【說文】周文王子所封國名。【左傳·僖二十四年】郜、雍、曹、滕,文之昭也。【註】濟隂城武縣東南有郜城。 又宋邑。【春秋·隱十年】公敗宋師于菅,辛未,取郜。 又晉邑。【左傳·成十三年】焚我箕、郜。【註】箕、郜,晉二邑。 又姓。【廣韻】晉高昌長郜玖。 又【集韻】姑沃切,音梏。義同。

Thuyết Văn

周文王子所封國。 从邑。告聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

左傳。富辰曰。郜雍曹滕、文之昭也。杜云。濟陰成武縣東南有郜城。隱十年。敗宋師。取郜。葢郜附庸於宋。魯隱取其地。桓又取郜鼎於宋。僖二十年。郜子來朝。則魯未滅之也。許不云在成武者。許意以爲未寀也。今山東兖州府城武縣縣東南二十里有故郜城。 古到切。古音在三部。

【郜】 (cáo) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 邑 (ấp) | Thanh phù (聲符): 告 (cáo) Phiên thiết: Cổ đáo thiết Thượng tự: 古 (cổ) | Hạ tự: 到 (đáo) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ao' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: caó (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: chu (Khắp. Như {chu đáo} ) văn (Văn vẻ. Như {văn thạ) vương (Vua.) tử (Con. Bất luận trai…

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𠰛 · 𨜋