郿
mi
Hán Việt: mi · Pinyin: méi
Tổng quan
tên địa danh cổ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | méi |
|---|---|
| Hán Việt | mi |
| Quảng Đông | mei4 |
| Nhật Bản | BI |
| Chú âm | ˇ ㄋ |
| Hán ngữ Trung cổ | mii |
| Baxter-Sagart | mrjɨj |
| Hán ngữ Thượng cổ | mrjɨj |
| Phản thiết | 武悲切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 脂 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tên đất.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 地名:(1)周時郿邑,故址約位在今大陸地區陝西省郿縣東北。(2)春秋時魯邑,故址約位於今大陸地區山東省東平縣境。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 郿xíng ⒈古同邢”。
Eng
- CC-CEDICT ancient place name
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】武悲切【集韻】【韻會】旻悲切,𠀤音眉。【說文】右扶風縣名。【詩·大雅】申伯信邁,王餞于郿。 又魯地名。【左傳·莊二十八年】冬築郿。【註】魯下邑。 又【廣韻】【集韻】𠀤明祕切,音媚。義同。【說文】本作𨞅。俗作郿。
Thuyết Văn
右扶風縣。 从邑。睂聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
前後二志同。大雅。申伯信邁。王餞于郿。毛云。郿地。箋云。時王葢省岐周。故于郿云。正義云。申在鎬京之東南。自鎬適申。塗不經郿。時宣王葢省視岐周。申伯從王至岐。自岐餞之。按今鳳翔府郿縣縣東北十五里渭水之北有故郿城。 武悲切。師古音媚。十五部。
【郿】 (mi) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 邑 (ấp) | Thanh phù (聲符): 睂 (mi) Phiên thiết: Vũ bi thiết Thượng tự: 武 (vũ) | Hạ tự: 悲 (bi) Trung cổ thanh mẫu: 明母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'm' + vận mẫu 'ư' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: mừ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hữu (Bên phải.) phù (Giúp đỡ.) phong (Gió) huyền (Treo)
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𨞅 · 𮟿