chù

Pinyin: chù

Tổng quan

họ [Chu4]

鄐诜丹桂 · 鄐诜高第 · 七鄐八手 · 批鄐导竨

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchù
Quảng Đôngcuk1
Nhật BảnCHIKU
Chú âmㄔㄨˋ
Hán ngữ Trung cổhiuk
Phản thiết許竹切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.地名。春秋時晉邑,故址約在今大陸地區河北省邢臺縣附近。 2.姓。如漢代有鄐熙。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鄐chù 1.春秋晋邑。在今河南省温县附近。 2.姓『有东海太守鄐熙。见宋洪迈《容斋五笔.风俗通》。

Eng

  • CC-CEDICT surname Chu

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】丑六切【集韻】敕六切,𠀤音畜。【說文】晉郉侯邑。【左傳·襄二十六年】雍子奔晉,晉人與之鄐。 又姓。【廣韻】漢東海太守鄐熙。 又【廣韻】許竹切【集韻】許六切,𠀤音蓄。又【廣韻】【集韻】𠀤丘六切,音麯。義𠀤同。

Thuyết Văn

晉郉矦邑。 从邑。畜聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

按當云晉雍子邑。許筆誤也。左傳襄卄六年。聲子曰。雍子奔晉。晉人與之鄐。子靈卽申公巫臣。奔晉。晉人與之郉。昭十四年。晉郉矦與雍子爭鄐田。杜曰。郉矦。巫臣之子也。 丑六切。三部。

【鄐】 (súc) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 邑 (ấp) | Thanh phù (聲符): 畜 (róc) Phiên thiết: Sửu lục thiết Thượng tự: 丑 (sửu) | Hạ tự: 六 (lục) Trung cổ thanh mẫu: 徹母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'ưc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: trức (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tấn (Tiến lên. Như {mạnh ) hình (Tên đất ngày xưa.) hầu (Nguyên là chữ {hầu} ) ấp (Một…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư