Hán Việt: · Pinyin:

Tổng quan

họ [Wu1] tên địa danh cổ

鄔荼 · 鄔波那 · 鄔陀南 · 鄔陀延 · 鄔馱南 · 鄔婆婆沙 · 鄔婆提耶 · 鄔斜訶羅

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việt
Quảng Đôngwu1
Mân Namoo
Nhật BảnO
Hàn QuốcO
Chú âmㄑㄧㄣˉ
Hán ngữ Trung cổqioh
Phản thiết汪胡切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tên đất ngày xưa.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.地名:(1)春秋時鄭國邑地。故址約在今河南省偃師縣西南。(2)春秋時晉地。故址約在今山西省介休縣境。 2.姓。如明代有鄔良佐。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鄔qīng 1.地名用字。

Eng

  • CC-CEDICT surname Wu|ancient place name

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【正韻】安古切【集韻】【韻會】於五切,𠀤音隖。縣名。【左傳·隱十一年】王取鄔、劉、蔿、邘之田于鄭。【註】河南緱氏縣西南有鄔聚。 又晉地。【左傳·昭二十八年】司馬彌牟爲鄔大夫。【註】今汾州介休縣有故鄔城。 又【廣韻】哀都切【集韻】汪胡切,𠀤音烏。又【廣韻】依倨切【集韻】依據切,𠀤音飫。義𠀤同。 考證:〔【左傳·隱十一年】王取鄔劉蔿䢴之田于鄭。〕 謹照原文䢴改邘。

Thuyết Văn

大原縣。 从邑。烏聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

二志同。前志曰。晉大夫司馬彌牟邑。按彌牟爲鄔大夫。見昭二十八年左傳。前此有鄔臧。以邑爲氏。戴先生曰。今山西汾州府介休縣縣東三十五里有故鄔城、漢縣也。其北魏之鄔城、在今介休縣東四十五里。俗譌武城。 安古切。五部。按據許字從烏。以烏爲聲甚明。此所以字林乙袪反。郭樸三蒼解詁音瘀、於庶反。闞駰音厭飫之飫、重言之也。陸氏左傳音義乃云太原縣字、從焉作鄢。誤甚。且云舊音烏戸反非。當從於庶反。夫於庶與烏戸、亦南朝魚虞斂侈之辨耳。安有是非也。

【鄔】 (ổ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 邑 (ấp) | Thanh phù (聲符): 烏 (ô) Phiên thiết: An cổ thiết Thượng tự: 安 (an) | Hạ tự: 古 (cổ) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'ư' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: ử (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: đại (Lớn.) nguyên (Cánh đồng. Chỗ đất b) huyền (Treo)

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𣃶 · 塢 · 邬 · 邬 · 塢 · 邬