dèng đặng

Hán Việt: đặng · Pinyin: dèng

Tổng quan

họ [Deng4]

鄧尉山 · 鄧師波 · 摩鄧伽 · 摩鄧女 · 摩鄧祇 · 摩鄧伽咒 · 摩鄧伽神 · 摩鄧女經

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyindèng
Hán Việtđặng
Quảng Đôngdang6
Mân Namtīng
Nhật BảnTOU
Hàn Quốc
Chú âmㄉㄥˋ
Hán ngữ Trung cổdongh
Phản thiết唐亘切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tên một nước ngày xưa. Họ {Đặng}. Tên huyện.

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm nựng nựng con [Eng: to pamper a child]
  • Bảng Tra Chữ Nôm đựng chịu đựng; chứa đựng, đồ đựng [Eng: to bear; to contain, container]
  • Bảng Tra Chữ Nôm đẵng đằng đẵng [Eng: interminable]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dằng Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: dằng Xuất hiện 6 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.國名。曼姓。周時所建。故址在今大陸地區河南省鄧縣,後為楚所滅。《說文解字.邑部》:「鄧,曼姓之國,今屬南陽。」 2.地名:(1)春秋時魯地,在今大陸地區山東省汶河以南,運河以北一帶。《左傳.隱公十年》:「公會齊侯、鄭伯于中丘,癸丑,盟于鄧,為師期。」晉.杜預.注:「鄧,魯地。」(2)春秋時蔡地,約在今大陸地區河南省郾城縣東南。(3)戰國時魏邑,約在今大陸地區河南省孟縣西南。《史記.卷五.秦本紀》:「(昭襄王)十六年,左更錯取軹及鄧。」張守節正義引《括地志》:「故鄧城在懷州河陽縣西三十一里,並六國時魏邑也。」 3.姓。如三國時魏國有鄧艾,清代有…

Eng

  • CC-CEDICT surname Deng

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】徒亘切【集韻】【韻會】【正韻】唐亘切,𠀤音蹬。【說文】曼姓之國。【春秋·桓七年】鄧侯吾離來朝。【疏】鄧,在南地,屬衡岳。 又魯地。【春秋·隱十年】春,齊侯、鄭伯盟于鄧。【註】鄧,魯地。 又蔡地。【春秋·桓二年】蔡侯、鄭伯會于鄧。【註】潁川召陵縣西南有鄧城。【疏】賈、服以鄧爲國,釋例以此爲蔡地,其鄧國則義陽鄧縣是也。以鄧是小國,去蔡遠,蔡、鄭懼楚而爲此會,不當反求近楚小國與之結援,故知非鄧國也。 又州名。本秦南陽郡,隋置南陽縣,攺鄧州。 又姓。【姓考】殷武丁封叔父于河北,爲鄧侯,後因氏。 考證:〔【春秋·桓十年】鄧侯離吾來朝。〕 謹照原文十年改七年。離吾改吾離。

Thuyết Văn

曼姓之國。 今屬南陽。 从邑。登聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

左傳。楚武王夫人曰鄧曼。則知鄧國曼姓也。前志曰。鄧縣故國。 南陽郡鄧、二志周。今河南南陽府鄧州是其地。 徒亙切。六部。

【鄧】(đặng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 邑 (ấp) | Thanh phù (聲符): 登 (đăng) Phiên thiết: 徒亙切 → đồ + cẳng Nghĩa: 曼姓 chi (của) 國。kim (nay)屬nam陽。 từ 邑。登 thanh。

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 邓 · 邓 · 邓 · 邓