líng

Pinyin: líng

Tổng quan

tên một huyện ở Hồ Nam

酃县 · 酃淥 · 酃渌 · 酃綠 · 酃酒 · 酃醁 · 酃醲 · 綠酃

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinlíng
Quảng Đôngling4
Nhật BảnREI
Chú âmㄌㄧㄣˊ
Hán ngữ Trung cổleng
Phản thiết郞丁切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「酃淥」、「酃湖」、「酃縣」等條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 酃〈名〉 古县名。酃县 在湖南省东部、井冈山西侧、湘江支流,邻接江西省 汉代县名。在今湖南衡阳县东 湖名 酒名 酃líng

Eng

  • CC-CEDICT name of a district in Hunan

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤郞丁切,音零。地名。【前漢·地理志】長沙國有酃縣,今屬衡州府。【後漢·郡國志】酃屬長沙郡。劉昭註引荆州記曰:有酃湖周迴三里,取湖水爲酒,酒極甘美。 考證:〔【後漢·郡國志】酃,地名。【荆州記】地有酃湖,周迴三里,取湖水爲酒,極其甘美,因以得名焉。〕 謹按後漢書無酃地名三字,亦無因以得名之語。今照原文改酃屬長沙郡。劉昭註引荆州記曰:有酃湖周迴三里,取湖水爲酒,酒極甘美。

Thuyết Văn

長沙縣。 从邑。霝聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

前志長沙國酃。後志長沙郡酃。今湖南衡州府治衡陽縣府東卄五里有故酃縣城是也。有酃湖。卽荆州記、水經注所云。湖水釀酒甚美、謂之酃酒者也。 郎丁切。十一部。

【酃】(linh) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 邑 (ấp) | Thanh phù (聲符): 霝 (linh) Phiên thiết: 郎丁切 → lang + đinh Nghĩa: trường (dài)沙縣。 từ 邑。霝 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𨞎 · 𨞖 · 𨟘 · 𨟮 · 𨟯