酉

yǒudậuNôm giấu

Hán Việt: dậu · Pinyin: yǒu · Nôm: giấu

Tổng quan

Chi Dậu, chi thứ mười trong mười hai chi

酉时 · 酉阳 · 酉鸡 · 酉阳县 · 酉牌时分 · 丁酉 · 乙酉 · 己酉

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyǒu
Hán Việtdậu
Âm Nômgiấu
Quảng Đôngjau5
Mân Namiú
Nhật BảnYUU
Hàn Quốc유
Chú âmㄧㄡˇ
Hán ngữ Trung cổjux
Baxter-SagartN-ruʔ
Hán ngữ Thượng cổN-ruʔ
Phản thiết與久切
Thanh mẫu以
Vận有
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Chi Dậu, chi thứ mười trong mười hai chi. Giờ Dậu, từ 5 đến 7 giờ chiều. Gà

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm giấu giấu giếm [Eng: to hide]
  • Giản Dị Hán Nôm giậu rào giậu [Eng: to fence, to hedgerow]
  • Giản Dị Hán Nôm dậu giờ Dậu, tuổi Dậu [Eng: Time from 5 to 7 p.m, born in the year of chicken]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) dấu đánh dấu; dấu câu; yêu dấu [Eng: mark; punctuation; dear]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dấu Xuất hiện 22 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dấu Xuất hiện 15 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.地支的第十位。 2.時辰名。約當下午的五時至七時。 3.姓。如三國時魏國有酉牧。 4.二一四部首之一。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 酉〈名〉 (象形。金文字形,象酒坛形。酉”是汉字的一个部首,从酉”的字多与酒或因发酵而制成的食物有关。本义酒) 同本义 酉,就也。八月黍成,可为酎酒。--《说文》。按,酉即酒字,象酿器形,中有实。 二在天下为酉。--《颜氏家训·书证》引诗说 又如酉泽(酿造精熟的酒) 地支的第十位 与天干相配,或在太岁纪年法中用以纪年。如1945年为农历乙酉年 用以纪月,即农历八月 用以纪日 用以纪时,即每日十七时至十九时。如酉牌时分(即酉时); 酉字牌(古代官府到酉时不再办公而挂出上 酉yǒu ⒈地支的第十位。也用作次序的第十。 ⒉

Eng

  • CC-CEDICT 10th earthly branch: 5-7 p.m., 8th solar month (8th September-7th October), year of the Rooster, ancient Chinese compass point: 270° (west)
  • JMdict the Rooster (tenth sign of the Chinese zodiac)
  • JMdict the Cock
  • JMdict the Chicken
  • JMdict the Bird
  • JMdict hour of the Rooster (around 6pm, 5-7pm, or 6-8pm)

ja

  • JMdict 酉(とり)

other

  • Nguồn khác 【Dịch nghĩa】Giờ Dậu là khi ngày đã tối, đất ấy là cửa Địa hộ 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 就也。八月黍成,可爲酎酒。《徐曰》就,成熟也。丣爲春門,萬物已出。酉爲秋門,萬物已入。一,閉門象也。 Tựu dã. Bát nguyệt thử thành, khả vy trữu tửu. “Từ viết”: Tựu, thành thục dã. Dậu vi xuân môn, vạn vật dĩ xuất. Dậu vi thu môn, vạn vật dĩ nhập. Nhất, bế môn tượng dã. (Tựu [thành thục]. Tháng tám lúa thu hoạch xong, có thể lấy để cất rượu. “Từ viết”: Tựu, nghĩa là thành thục. Dậu 丣 là Xuân môn, vạn vật đã xuất hiện. Dậu 酉 là Thu môn, vạn vật đã ẩn vào. Nhất, là hình dạng của cửa đóng.) 【Phiên thiết】〔Cổ văn 古文〕丣 [Quảng vận 廣韻] 與九切 Dữ cửu thiết [Tập vận…
  • Nguồn khác Cũng vừa. 他酉立𬏡󱵮 Tha dạu lắp mầu nòn (Th.Ng.) Mắt cũng vừa lim dim buồn ngủ
  • Nguồn khác Chống gậy. Tậu gàng: chống tay vào cằm, chống cằm. 執咟摩酉綱几昂 Chúp pác, mừ tậu gàng kẻ ngảng (Kh.Q.) Chép miệng, tay chống cằm, thẫn thờ
  • Nguồn khác Dù là. 酉眉𫢍崔盘 達󱶴𫠯往𬇧𫢱連 Dậu mì gần xoi bàn Tẳt bôm lồng vảng chang rà lỉn (L.C.) Dù cho có người đã mời vào mâm, hãy đặt mâm xuống gian giữa nhà ta hát chơi đã

Nguồn gốc

overlaid

Khang Hy

 〔古文〕:丣【廣韻】與九切【集韻】【韻會】以九切【正韻】云九切,𠀤音牖。【說文】就也。八月黍成,可爲酎酒。【徐曰】就,成熟也。丣爲春門,萬物已出。酉爲秋門,萬物已入。一,閉門象也。【廣韻】飽也,老也。【爾雅·釋天】太歲在酉曰作噩。【史記·律書】八月也。律中南呂,其於十二子爲酉。酉者,萬物之老也。【淮南子·天文訓】指酉。酉者,飽也。律受南呂。又【時則訓】仲秋之月,招搖指酉。【釋名】酉,秀也。秀者,物皆成也。於《易》爲兌。 又大酉、小酉,山名。在辰州沅陵。相傳石穴中有書千卷。 又水名。【後漢·郡國志】武陵郡酉陽縣,酉水所出,東入湘。 又【字彙補】五酉,怪名,孔子在𨻰所見也。見《衝波集》。 又姓。【正字通】魏有酉牧。

Thuyết Văn

就也。 八月黍成。可爲酎酒。 象古文酉之形也。 凡酉之屬皆从酉。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

就、高也。律書曰。酉者、萬物之老也。律曆志曰。畱孰於酉。天文訓曰。酉者、飽也。釋名曰。酉、秀也。秀者、物皆成也。 此舉一物以言就。黍以大暑而穜。至八月而成。猶禾之八月而孰也。不言禾者、爲酒多用黍也。酎者、三重酒也。必言酒者、古酒可用酉爲之。故其義同曰就也。凡从酒之字當別酒部。解曰从酒省。許合之。疏矣。 古文酉謂丣也。仿佛丣字之形而製酉篆。此與弟从古文弟之形、民从古文民之形、革从古文革之形爲一例。周伯琦乃謂不可解矣。與久切。三部。

【酉】 (dậu) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Tượng hình — Từ: 酉 (dậu (Chi Dậu)) Nghĩa: tựu (Nên. Sự đã nên gọi l) vậy。 bát (Tám) nguyệt (Mặt trăng.) thử (Lúa) thành (Nên)。 khả (Ưng cho.) vi (Làm. Như hành vi [) trữu (Rượu ngon) tửu (Rượu)。 tượng (Con voi.) dạng cổ văn của dậu (Chi Dậu) chi (Chưng) hình (Hình thể.) vậy。 Phàm dậu (Chi Dậu) chi (Chưng) chúc (Liền) giai (Đều) Phàm các chữ thuộc bộ 酉 (dậu)…

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 丣 · 𮠕 · 丣 · 酋 · 丣