酉
dậu
Hán Việt: dậu · Pinyin: yǒu
Tổng quan
địa chi thứ 10: 5-7 giờ chiều, tháng 8 âm lịch (8 tháng 9-7 tháng 10), năm Dậu hướng la bàn Trung Quốc cổ: 270° (tây)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yǒu |
|---|---|
| Hán Việt | dậu |
| Quảng Đông | jau5 |
| Mân Nam | iú |
| Nhật Bản | YUU |
| Hàn Quốc | 유 |
| Chú âm | ㄧㄡˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | jux |
| Baxter-Sagart | N-ruʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | N-ruʔ |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Chi {Dậu}, chi thứ mười trong mười hai chi. Giờ {Dậu}, từ 5 đến 7 giờ chiều. Gà.;
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dấu Xuất hiện 22 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dấu Xuất hiện 15 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.地支的第十位。 2.時辰名。約當下午的五時至七時。 3.姓。如三國時魏國有酉牧。 4.二一四部首之一。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 酉〈名〉 (象形。金文字形,象酒坛形。酉”是汉字的一个部首,从酉”的字多与酒或因发酵而制成的食物有关。本义酒) 同本义 酉,就也。八月黍成,可为酎酒。--《说文》。按,酉即酒字,象酿器形,中有实。 二在天下为酉。--《颜氏家训·书证》引诗说 又如酉泽(酿造精熟的酒) 地支的第十位 与天干相配,或在太岁纪年法中用以纪年。如1945年为农历乙酉年 用以纪月,即农历八月 用以纪日 用以纪时,即每日十七时至十九时。如酉牌时分(即酉时);酉字牌(古代官府到酉时不再办公而挂出上 酉yǒu ⒈地支的第十位。也用作次序的第十。 ⒉
Eng
- CC-CEDICT 10th earthly branch: 5-7 p.m., 8th solar month (8th September-7th October), year of the Rooster|ancient Chinese compass point: 270° (west)
ja
- JMdict the Rooster (tenth sign of the Chinese zodiac)|the Cock|the Chicken|the Bird|hour of the Rooster (around 6pm, 5-7pm, or 6-8pm)
Nguồn gốc
overlaid
Khang Hy
〔古文〕:丣【廣韻】與九切【集韻】【韻會】以九切【正韻】云九切,𠀤音牖。【說文】就也。八月黍成,可爲酎酒。【徐曰】就,成熟也。丣爲春門,萬物已出。酉爲秋門,萬物已入。一,閉門象也。【廣韻】飽也,老也。【爾雅·釋天】太歲在酉曰作噩。【史記·律書】八月也。律中南呂,其於十二子爲酉。酉者,萬物之老也。【淮南子·天文訓】指酉。酉者,飽也。律受南呂。又【時則訓】仲秋之月,招搖指酉。【釋名】酉,秀也。秀者,物皆成也。於《易》爲兌。 又大酉、小酉,山名。在辰州沅陵。相傳石穴中有書千卷。 又水名。【後漢·郡國志】武陵郡酉陽縣,酉水所出,東入湘。 又【字彙補】五酉,怪名,孔子在𨻰所見也。見《衝波集》。 又姓。【正字通】魏有酉牧。
Thuyết Văn
就也。 八月黍成。可爲酎酒。 象古文酉之形也。 凡酉之屬皆从酉。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
就、高也。律書曰。酉者、萬物之老也。律曆志曰。畱孰於酉。天文訓曰。酉者、飽也。釋名曰。酉、秀也。秀者、物皆成也。 此舉一物以言就。黍以大暑而穜。至八月而成。猶禾之八月而孰也。不言禾者、爲酒多用黍也。酎者、三重酒也。必言酒者、古酒可用酉爲之。故其義同曰就也。凡从酒之字當別酒部。解曰从酒省。許合之。疏矣。 古文酉謂丣也。仿佛丣字之形而製酉篆。此與弟从古文弟之形、民从古文民之形、革从古文革之形爲一例。周伯琦乃謂不可解矣。與久切。三部。
【酉】 (dậu) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Tượng hình — Từ: 酉 (dậu (Chi {Dậu})) Nghĩa: tựu (Nên. Sự đã nên gọi l) vậy。 bát (Tám) nguyệt (Mặt trăng.) thử (Lúa) thành (Nên)。 khả (Ưng cho.) vi (Làm. Như {hành vi} [) trữu (Rượu ngon) tửu (Rượu)。 tượng (Con voi.) dạng cổ văn của dậu (Chi {Dậu}) chi (Chưng) hình (Hình thể.) vậy。 Phàm dậu (Chi {Dậu}) chi (Chưng) chúc (Liền) giai (Đều) Phàm các chữ thuộc bộ…
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 丣 · 𮠕 · 丣 · 酋 · 丣