酹
lỗi
Hán Việt: lỗi · Pinyin: lèi
Tổng quan
rót rượu cúng rưới
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lèi |
|---|---|
| Hán Việt | lỗi |
| Quảng Đông | laai6 |
| Mân Nam | lui7 |
| Nhật Bản | SOSOGU |
| Hàn Quốc | 뢰 |
| Chú âm | ㄌㄟˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | luad |
| Phản thiết | 魯外切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 泰 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Lấy rượu rót xuống đất để tế. Tô Thức [蘇軾] : {Nhân gian như mộng, nhất tôn hoàn lỗi giang nguyệt} [人間如夢, 一尊還酹江月] (Niệm nô kiều [念奴嬌]) Đời người như mộng, chén này để tạ trăng nước.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 以酒灑地而祭。唐.李白〈山人勸酒〉詩:「舉觴酹巢由,洗耳何獨清。」宋.蘇軾〈念奴嬌.大江東去〉詞:「人間如夢,一尊還酹江月。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 酹〈动〉 将酒倒在地上,表示祭奠或立誓 人生如梦,一樽还酹江月。--苏轼《念奴娇·赤壁怀古》 酹而哭者。--《明史》 又如酹地(祭奠时以酒洒地);酹酒(把酒洒在地上);酹觞(把酒洒在地上时所用的酒杯) 酹lèi将酒洒在地上表示祭奠。
Eng
- CC-CEDICT pour out libation|sprinkle
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】郞外切【集韻】魯外切,𠀤音頪。【說文】綴祭也。【玉篇】以酒祭地也。【廣韻】以酒沃地也。【後漢·橋𤣥傳】不以斗酒隻雞過相沃酹。又【張奐傳】召主簿於諸羌前,以酒酹地。 又【集韻】盧活切,音捋。又【廣韻】【集韻】盧對切【正韻】力遂切,𠀤音纇。義𠀤同。
Thuyết Văn
餟祭也。 从酉。寽聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
食部餟下曰。祭也。與此爲轉注。廣韵曰。以酒沃地。史記。其下四方地爲餟食。葢餟皆於地。餟謂肉。故漢書作腏。謂酒。故从酉。 郎外切。十五部。此篆舊在䤅之閒。非其次也。故移於此。
【酹】(lỗi) Lục thư: Chuyển chú Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 酉 (dấu) | Thanh phù (聲符): 寽 (luật) Phiên thiết: 郎外切 → lang + ngoại Nghĩa: 餟祭 vậy。 từ 酉。寽 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𤁾 · 𩛝 · 儡