nghiệm

Hán Việt: nghiệm

Tổng quan

đậm (trà)

酽冷 · 酽冽 · 酽寒 · 酽念 · 酽白 · 酽紫 · 酽茶 · 酽酒

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyàn
Hán Việtnghiệm
Quảng Đôngjim6
Chú âmㄧㄢˋ
Hán ngữ Trung cổngiamh
Phản thiết疑窆切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 釅
  • Thiều Chửu Tương chua. Rượu đặc, giấm đặc. Phàm chất lỏng nào đặc đều gọi là {nghiệm}. Như {nghiệm trà} [釅茶] chè đặc.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 酽 (形声。从酉,严声。酉”与有酒有关。本义指茶、酒等饮料味厚) 同本义 酒酽春浓琼草齐。--曹唐《小游仙诗》 又如酽酒(味醇的酒);酽茶(浓茶);酽酸(浓浓的酸味);酽酢(浓醋);酽醋(浓醋) 颜色深 北宋院本画,用笔工致,傅色明酽。--《西清笔记》 又如酽紫(深紫色) 形容情感深厚 厉害,剧烈 只是他赌的不酽。--《歧路灯》 又如酽冷(酷寒,严寒);酽冽(浓烈);酽寒(酷寒,严寒);酽酽(很浓;程度深) 酽(釅)yàn浓,味厚~茶。堰yàn ⒈拦水堤坝堤~。修~。 ⒉〈古〉建筑的一些水利灌溉工程都江~(在四川省)。

Eng

  • CC-CEDICT (of tea, wine etc) strong; (of ink, aroma etc) thick; (of a color) deep; rich

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【正韻】魚欠切【集韻】魚窆切【韻會】疑窆切,𠀤音驗。【說文】本作醶。酢漿也。【廣韻】酒醋味厚。【增韻】醲也。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 酽 · 酽 · 釅 · 酽 · 釅