nhưỡng

Hán Việt: nhưỡng

Tổng quan

lên men nấu rượu ong làm mật dẫn đến hình thành dần rượu rau nhồi (phương pháp nấu)

酿制 · 酿成 · 酿造 · 酿酒 · 酿酶 · 酿母菌 · 酿热物 · 酿造学

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinniàng
Hán Việtnhưỡng
Quảng Đôngjoeng6
Chú âmㄋㄧㄢˋ
Hán ngữ Trung cổnriangh
Phản thiết女亮切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 釀
  • Thiều Chửu Gây, cất. Như {nhưỡng tửu} [釀酒] gây rượu, cất rượu. Gây lên. Như {nhưỡng họa} [釀禍] gây lên vạ. Thái lẫn.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 酿 (形声。从酉,襄声。本义做酒,酿造) 同本义。原专指酿酒,后也指利用发酵作用酿造蜜、醋、酱等 酿,醖也。作酒曰酿。--《说文》 米麦所作曰酿。--《三苍》 黑黍舂来酿酒饮。--唐·曹邺《田家效陶》 酿泉为酒。--宋·欧阳修《醉翁亭记》 又如酝酿(造酒的发酵过程);酿米(酿酒的米);酿具(酿酒的器具);酿秫(用秫黍酿酒);酿制(酿造);酿糯(以糯米酿酒) 酝酿,逐渐形成 早难道救冤反把冤酿。--朱寉《十五贯、廉访》 又如酿雪(空中水蒸气逐渐凝聚而形成为雪);酿寒(逐渐酿成寒冷的天气);酿祸(酿成 酿(釀)niàng ⒈利用发酵作用制造,一般指造酒~造。…

Eng

  • CC-CEDICT to ferment|to brew|to make honey (of bees)|to lead to|to form gradually|wine|stuffed vegetables (cooking method)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】女亮切【韻會】汝亮切【正韻】魚向切,𠀤音𥽬。【說文】醞也。作酒曰釀。【廣韻】醞酒也。【史記·孟嘗君傳】乃多釀酒買肥牛。【貨殖傳】通邑大都酤一歲千釀。【前漢·食貨志】一釀用麤米二斛,麴一斛,得成酒六斛六斗。 又【增韻】後人因謂酒爲釀。【世說新語】劉惔曰:見何次道飮,令人欲傾家釀。 又【禮·內則】鶉羹、雞羹、鴽,釀之蓼。【註】釀謂切雜之也。

Thuyết Văn

醞也。作酒曰釀。 从酉。襄聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

周禮。酒人掌爲五齊三酒。爲猶作也。 女亮切。十部。

【釀】 (nhưỡng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 酉 (dấu) | Thanh phù (聲符): 襄 (tương) Phiên thiết: Nữ lượng thiết Thượng tự: 女 (nữ) | Hạ tự: 亮 (lượng) Trung cổ thanh mẫu: 泥母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'n' + vận mẫu 'ương' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: nượng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: uấn (Gây rượu) vậy。 tác (Nhấc lên. Như {chấn ) tửu (Rượu) nói rằng nhưỡng (Gâ…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 酿 · 酿 · 釀 · 醸 · 酿 · 釀