釀造

niàng zào nhưỡng tạo

Hán Việt: nhưỡng tạo · Pinyin: niàng zào

Tổng quan

ủ | làm (rượu, giấm, tương đậu nành,...) bằng cách lên men

Cấu tạo: (nhưỡng) + (tạo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ủ | làm (rượu, giấm, tương đậu nành,...) bằng cách lên men

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 利用酵素的發酵作用,將農產物製成飲料或食品。如:「這家工廠釀造的醬瓜特別香脆可口。」也作「釀製」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用发酵的方法制造泉水酿造的酒味特别醇。

Eng

  • CC-CEDICT to brew|to make (wine, vinegar, soybean paste etc) by fermentation
  • Cihui to brew; to make (wine, vinegar, soybean paste etc) by fermentation