chuò chuyết

Hán Việt: chuyết · Pinyin: chuò

Tổng quan

rưới rượu xuống đất

醊奠 · 醊祷 · 醊禱 · 奠醊 · 沃醊 · 祭醊 · 餔醊 · 餵醊

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchuò
Hán Việtchuyết
Quảng Đôngzeoi3
Nhật BảnMATSURU
Chú âmㄓㄨㄟˋ
Hán ngữ Trung cổtryed
Phản thiết株衞切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Lấy rượu rót xuống đất để tế. Tế liền, bầy các tòa thần liền nhau mà tế.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 祭祀時把酒潑在地上以祭奠。《後漢書.卷七六.循吏傳.王渙傳》:「男女老壯皆相與賦斂,致奠醊以千數。」宋.王安石〈祭盛侍郎文〉:「欲醊棺前,縻不可奔。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 醊zhuì ⒈酹酒。 ⒉连续祭祀。

Eng

  • CC-CEDICT pour libation on ground

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】陟劣切【集韻】株劣切【正韻】朱劣切,𠀤音叕。【玉篇】今作餟。祭酹也。亦作𥟒。【廣韻】醊,連祭也。【集韻】酹謂之醊。【史記·封禪書】其下四方地爲祿食。【註】索隱曰:餟,謂聮續而祭之。正義曰:謂繞壇設諸神祭座相聮綴也。【古詩·祠洛水歌】洛濱醊禱,色連三光。 又【廣韻】陟衞切【集韻】株衞切【正韻】之瑞切,𠀤音綴。義同。

Tự hình

  • Lệ thư
  • Khải thư

Dị thể: 餟 · 餟