醞
uấn
Hán Việt: uấn · Pinyin: yùn
Tổng quan
Gây rượu, ủ rượu. Liêu trai chí dị [聊齋志異] : [翩翩]) Góc nhà có một cái bình chứa rượu ngon.
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yùn |
|---|---|
| Hán Việt | uấn |
| Quảng Đông | wan2 |
| Mân Nam | un3 |
| Nhật Bản | KAMOSU |
| Hàn Quốc | 온 |
| Chú âm | ㄩㄢˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | qyonh |
| Phản thiết | 委隕切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 問 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Gây rượu, ủ rượu. Liêu trai chí dị [聊齋志異] : {Thất ngung nhất anh trữ giai uấn} [室隅一罌貯佳醞] (Phiên Phiên [翩翩]) Góc nhà có một cái bình chứa rượu ngon. (Nghĩa bóng) Người nào học vấn hàm xúc gọi là {uấn tịch} [醞藉].
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.釀酒。三國魏.曹植〈酒賦〉:「或秋藏冬發,或春醞夏成。」《北史.卷九一.列女傳.魏胡長命妻張氏傳》:「張以姑老且患,私為醞之,為有司所糾。」 2.逐漸形成。參見「醞釀」條。 [名] 借指酒。宋.陸游〈上巳〉詩:「名花紅滿舫,美醞綠盈甔。」《醒世恆言.卷三.賣油郎獨占花魁》:「六碗時新果子,一架攢盒佳肴美醞。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 醞yuán 1.日本和字。
Eng
- CC-CEDICT to brew
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【正韻】於問切【集韻】【韻會】紆問切,𠀤音慍。【說文】釀也。【玉篇】釀酒也。【張衡·南都賦】酒則九醞甘醴,十旬兼淸。【註】九醞、十旬,皆以釀法名酒也。【王僧達·答顏延年詩】春醞時獻斟。 又【正韻】醞藉含蓄。【前漢·薛廣德傳】廣德爲人溫雅有醞藉。【註】師古曰:醞,言如醞釀也。【北史·崔瞻傳】自太保以後重吏事,謂容止醞藉者爲潦倒,瞻終不攺。 又【集韻】通作溫。【詩·小雅】飮酒溫克。【箋】猶能醞藉自持以勝。【陸德明·音義】溫去聲。【禮·禮器】溫之至也。【註】爲溫藉,溫與醞通。 又【廣韻】於粉切【集韻】委隕切【韻會】【正韻】委粉切,𠀤音惲。義同。
Thuyết Văn
釀也。 从酉。𥁕聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
引申爲醞藉。詩小宛箋、禮記禮噐注、漢書匡張孔馬傳贊皆曰醞藉。師古云。謂如醞釀及薦藉。道其寛博重厚也。今人多作蘊藉。失之遠矣。毛詩叚借溫字。 於問切。十三部。
【醞】 (uấn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 酉 (dấu) | Thanh phù (聲符): 𥁕 (ôn) Phiên thiết: Vu vấn thiết Thượng tự: 於 (vu) | Hạ tự: 問 (vấn) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'ông' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: ống (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: nhưỡng (Gây) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 醖 · 酝 · 醖 · 酝 · 酝 · 醖 · 酝