醞釀
uấn nhưỡng
Hán Việt: uấn nhưỡng · Pinyin: yùn niàng
Tổng quan
ủ rượu; công tác chuẩn bị. chuẩn bị danh sách ứng viên 大家先醞釀一下,好充分發表意見. mọi người hãy chuẩn bị trước, để phát biểu cho đầy đủ ý kiến
①酿酒制酒须经酝酿的过程。②比喻事情逐渐成熟的准备过程计划正在心中酝酿。
1.製酒。《後漢書.卷七五.呂布傳》:「布禁酒而卿等醞釀,為欲因酒共謀布邪?」 2.比喻逐漸感染、變化而成。《淮南子.本經》:「以相嘔咐醞釀,而成育群生。」宋.蘇軾〈又一首答二猶子與王郎見和〉詩:「詩書與我為麴糱,醞釀老夫成搢紳。」 3.比喻做準備工作。如:「醞釀罷工」。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ uấn nhưỡng: nổi lên/ủ rượu/công tác chuẩn bị; sự chế, sự ủ (rượu bia); sự pha (trà), mẻ rượu bia, chất lượng rượu ủ; chất lượng trà pha, chế, ủ (rượu bia); pha (trà), (nghĩa bóng) chuẩn bị, bày, trù tính, trù liệu ((thường) việc xấu), chế rượu; pha trà, (nghĩa bóng) đang tụ tập, đang kéo đến, đang được chuẩn bị, đang được trù tính, mình làm, mình chịu sự thai nghén; thời kỳ thai nghén, sự ấp ủ (ý đồ); ủ rượu; công tác chuẩn bị
- Biên soạn (of alcohol) to ferment; (of a crisis) to be brewing; to mull over (an issue); to hold exploratory discussions
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.製酒。《後漢書.卷七五.呂布傳》:「布禁酒而卿等醞釀,為欲因酒共謀布邪?」 2.比喻逐漸感染、變化而成。《淮南子.本經》:「以相嘔咐醞釀,而成育群生。」宋.蘇軾〈又一首答二猶子與王郎見和〉詩:「詩書與我為麴糱,醞釀老夫成搢紳。」 3.比喻做準備工作。如:「醞釀罷工」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①酿酒制酒须经酝酿的过程。②比喻事情逐渐成熟的准备过程计划正在心中酝酿。
Eng
- Cihui (of alcohol) to ferment; (of a crisis) to be brewing; to mull over (an issue); to hold exploratory discussions
- Tần suất từ (of alcohol) to ferment; (of a crisis) to be brewing; to mull over (an issue); to hold exploratory discussions
Đức
- Handedict erwägen, heranreifen
other
- Nguồn khác Cất rượu
- Nguồn khác Gây nên dần dần