phốc

Hán Việt: phốc · Pinyin:

Tổng quan

mốc trên chất lỏng

醭儿 · 醭苔 · 白醭 · 形成醭的

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtphốc
Quảng Đôngbok3
Nhật BảnKABI
Chú âmㄅㄨˊ
Hán ngữ Trung cổphuk
Phản thiết博木切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Mốc, meo, váng. Phàm vật gì thối nát đâm meo trắng lên gọi là {phốc}.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.醋、酒或醬油等放久後,表面上所生的白點黴菌。唐.白居易〈臥疾來早晚〉詩:「酒甕全生醭,歌筵半委塵。」也稱為「醭兒」。 2.泛指一般物體所長的白色黴菌。宋.楊萬里〈風雨〉詩:「梅天筆墨都生醭,棐几文書懶拂塵。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 醭 醋或酱油等表面上长的白色霉 醭bú 1.酒﹑酱﹑醋等因败坏而生的白霉。亦泛指一切东西受潮而表面出现霉斑。

Eng

  • CC-CEDICT mold on liquids

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】普木切【正韻】普卜切,𠀤音攴。【廣韻】醋生白醭。【集韻】酒上白。 又【五音集韻】博木切,音卜。義同。

Tự hình

  • Khải thư
  • Thảo thư