醾
mi
Hán Việt: mi · Pinyin: mí
Tổng quan
rượu chưa lọc rượu ủ hai lần
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | mí |
|---|---|
| Hán Việt | mi |
| Quảng Đông | mei4 |
| Chú âm | ㄇㄧˊ |
| Phản thiết | 忙皮切 |
| Thanh mẫu | 明 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cũng như chữ {mi} [釄].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「酴醾」條。
Eng
- CC-CEDICT unfiltered wine|wine brewed twice
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】【韻會】【正韻】𠀤忙皮切,音糜。【集韻】酴醾,酒名。一曰麥酒不去滓而飮。【增韻】重釀酒。或作𨣿、醾。 又花名。【歲時記】本酒名,以花色似,故名。【六書故】或謂取其芬以漬酒。亦作荼𧃲。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 醿 · 釄 · 𨣿 · 醿 · 釄