酴醾
đồ mi
Hán Việt: đồ mi · Pinyin: tú mí
Tổng quan
1. ủ rượu lại (nói trong sách cổ)。古書上指重釀的酒。 2. cây mâm xôi (Robus rosacfolius)。落葉小灌木,攀緣莖,莖上有鈎狀的刺,羽狀複葉,小葉橢圓形,花白色,有香氣。供觀賞。
Nghĩa
Việt
- Cihui 1. ủ rượu lại (nói trong sách cổ)。古書上指重釀的酒。 2. cây mâm xôi (Robus rosacfolius)。落葉小灌木,攀緣莖,莖上有鈎狀的刺,羽狀複葉,小葉橢圓形,花白色,有香氣。供觀賞。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.重釀的酒。《雅俗稽言.卷三八.植物.酴醾》:「酴醾本酒名。唐詩,金花臘酒解酴醾是也。一曰以花釀酒,故名『醾』。」也作「酴醿」、「酴清」。 2.薔薇科懸鉤子屬「荼蘼」的別名。參見「荼蘼」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"醾"。 2.见"酴醿"。
Eng
- Cihui 酴醾 túmí n. 1. <bot.> a kind of shrub 2. liquor brewed for the second time