釂
tiếu
Hán Việt: tiếu · Pinyin: jiào
Tổng quan
cạn ly
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jiào |
|---|---|
| Hán Việt | tiếu |
| Quảng Đông | ziu3 |
| Nhật Bản | NOMIHOSU |
| Chú âm | ㄐㄧㄠˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | cieuh |
| Phản thiết | 卽略切 |
| Thanh mẫu | 精 |
| Vận | 笑 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Uống cạn rượu.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 把酒喝完。即乾杯。《禮記.曲禮上》:「長者舉未釂,少者不敢飲。」《聊齋志異.卷一.勞山道士》:「競飲先釂,惟恐樽盡。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 釂jiào 1.饮尽杯中酒。
Eng
- CC-CEDICT drain a goblet
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【正韻】𠀤子肖切,音醮。【說文】㱃酒盡也。【博雅】釂,盡也。【禮·曲禮】長者舉未釂,少者不敢飮。【註】盡爵曰釂。【前漢·游俠傳】郭解𡛷子負解之勢,與人飮,使之釂,非其任,强灌之。【註】盡爵曰釂。其人不飮而使盡爵,乃强灌之。【張協·七命】酒駕芳軒,千鍾電釂。 又【韻補】叶卽略切,音爵。【班固·西都賦】陳輕騎以行炰,騰酒車以斟酌。割鮮野食,舉烽命釂。 考證:〔【班固·西都賦】陣輕騎以爲炰,騰酒車以斟酌。割鮮飮食,舉烽命釂。〕 謹照原文陣改陳。爲改行。飲改野。
Thuyết Văn
㱃酒盡也。 从酉。爵聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
酒當作爵。此形聲包會意字也。曲禮注曰。盡爵曰釂。按欠部、酒盡也。與此音義同。而本部醮釂則各義。水部曰。潐、盡也。謂水也。 大徐嚼省聲。非也。子肖切。二部。
【釂】(tiếu) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 酉 (dấu) | Thanh phù (聲符): 爵 (tước) Phiên thiết: 子肖切 → tí + tiếu Nghĩa: 㱃酒盡 vậy。 từ 酉。爵 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𣤚 · 𣤹 · 𨤊