hạn

Hán Việt: hạn

Tổng quan

biến thể của 焊[han4]

釬1. · 釬2. · 釬撥 · 釬柵 · 釬錮

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán Việthạn
Quảng Đônghon6
Nhật BảnKOTE
Chú âmㄏㄢˋ
Hán ngữ Trung cổghanh
Phản thiết胡旦反
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Thuốc hàn. Hàn các kim loại cho liền với nhau cũng gọi là {hạn}. Mã giáp trên cánh tay. Vội, kíp.;

Eng

  • CC-CEDICT variant of 焊[han4]

ja

  • JMdict mil-réis (Brazilian monetary unit used until 1942)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】侯旰切【正韻】侯幹切,𠀤音翰。【說文】臂鎧也。 又【廣韻】釬,金銀器令相著。【集韻】固金鐵藥。【正字通】釬藥,以硼砂合銅爲之,用胡桐汁合銀,堅如石。今玉石刀柄之類,釬藥加銀一分,其中永不脫。 又【管子·戒篇】弛弓脫釬。【註】釬,所以鉤弦。 又【集韻】居寒切,音干。器也。 又急也。【莊子·列禦𡨥】有緩而釬。【註】釬,胡旦反。又音干。急也。【集韻】亦作銲。

Thuyết Văn

臂鎧也。 从金。干聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

管子戒曰。弛弓脫釬。房注。釬所以扞弦。按房非也。禮射時箸左臂者謂之遂。亦謂之拾。若戰陣所用臂鎧謂之釬。㒳臂皆箸之。又非無事時所箸臂衣謂之韝也。 矦旰切。十四部。

【釬】(hạn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 金 (kim) | Thanh phù (聲符): 干 (can) Phiên thiết: 矦旰切 → hầu + cán Nghĩa: 臂鎧 vậy。 từ kim (kim loại)。干 thanh。

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 銲 · 焊 · 銲 · 𬬧 · 焊 · 銲