ba

Hán Việt: ba · Pinyin:

Tổng quan

【Dịch nghĩa】Cái cào năm răng 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 兵車也。 Binh xa dã. (Xe của binh lính) [Bác nhã 博雅] 鈀,錍鏑也。 Ba, bề đích dã. (Ba là đầu mũi tên bịt sắt) [Chính tự thông 正字通] 鉏屬。五齒,平土除穢用之。 Sừ thuộc. Ngũ xỉ, bình thổ trừ uế dụng chi. (Thuộc loại cái bừa. Có năm răng, dùng để trừ cỏ dại trên đất bằng) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] 伯加切 Bá gia thiết [Vận hội 韻會] [Chính vận 正韻] 邦加切,音巴。 Bang gia thiết, â…

丫鈀 · 钂鈀

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtba
Quảng Đôngbaa1
Nhật BảnIKUSAGURUMA
Chú âmㄅㄚˇ
Hán ngữ Trung cổphra
Phản thiết普巴切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái bồ cào, cái bừa.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] (palladium,Pd)化學元素。原子序46。色白如銀,可製合金,與鉑同產,因熔點較鉑低,故從白金礦中提取。可作為氫化反應的觸媒。

Eng

  • CC-CEDICT palladium (chemistry)|Taiwan pr. [ba1]
  • CC-CEDICT old variant of 耙[pa2]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】伯加切【韻會】【正韻】邦加切,𠀤音巴。【說文】兵車也。从金巴聲。【玉篇】𠋫車也。【司馬法】晨夜內鈀車。 又【說文】一曰鐵也。 又【正字通】鉏屬。五齒,平土除穢用之。俗呼耙。 又【廣韻】普巴切【集韻】披巴切,𠀤音葩。【廣韻】江東呼鎞箭。【博雅】鈀,錍鏑也。【揚子·方言】凡箭鏃胡合嬴者,廣長而薄鐮謂之錍。或謂之鈀。【註】音葩。

Thuyết Văn

兵車也。从金。巴聲。 司馬灋曰。晨夜內鈀車。 一曰鐵也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

伯加切。古音在五部。 今司馬法無此文。方言。箭廣長而薄鐮謂之錍。或謂之鈀。 别一義。此依韵會本。

【鈀】 (ba) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 金 (kim) | Thanh phù (聲符): 巴 (ba) Phiên thiết: Bá gia thiết Thượng tự: 伯 (bá) | Hạ tự: 加 (gia) Trung cổ thanh mẫu: 幫母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'a' Suy luận: ba (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: binh (Đồ binh. Các đồ như ) xa (Cái xe.) vậy Một thuyết khác: 鐵也

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 耙 · 钯 · 钯 · 耙 · 钯