鈌
quyết
Hán Việt: quyết · Pinyin: jué
Tổng quan
đâm, chọc
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jué |
|---|---|
| Hán Việt | quyết |
| Quảng Đông | kyut3 |
| Nhật Bản | SASU |
| Chú âm | ㄐㄩㄝˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | kuet |
| Phản thiết | 古穴切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 屑 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu * Thường dùng như chữ [缺].;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm khuyết [Eng: to pierce, to stab; to take]
- Bảng Tra Chữ Nôm quế [Eng: to pierce, to stab; to take]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: khuyết Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: khoét Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: khoét Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 鈌jué 1.马饰。 2.刺。参见"鈌云剑"。 3.用同"缺"。
Eng
- CC-CEDICT to pierce, to stab
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】於決切【集韻】一決切,𠀤音抉。【說文】本作𨥻。刺也。 又【集韻】涓惠切,音桂。義同。 又【廣韻】【集韻】𠀤古穴切,音玦。義同。又【博雅】取也。【音釋】鈌,音決。 又與缺通。【史記·司馬相如傳】貫列鈌之倒景兮。【前漢書】作列缺。【註】列缺,天門也。
Thuyết Văn
刺也。从金。夬聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
於決切。十五部。
【鈌】 (quyết) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 金 (kim) | Thanh phù (聲符): 夬 (quái) Phiên thiết: Vu quyết thiết Thượng tự: 於 (vu) | Hạ tự: 決 (quyết) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'yêt' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: yết (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thứ (Đâm chết) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𨥻