鈚
Pinyin: pī
Tổng quan
hư 鎞.
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | pī |
|---|---|
| Quảng Đông | pai1 |
| Hán ngữ Trung cổ | bjii |
| Phản thiết | 房脂切 |
| Thanh mẫu | 奉 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 (一)之又音。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】房脂切【集韻】【韻會】頻脂切,𠀤音毗。【玉篇】鐵也。 又【廣韻】犁錧別名也。 又【集韻】一曰箭名。或作鎞錍。【杜甫詩】長鈚及狡兔。 又【集韻】篇迷切,音𢱧。本作錍。【揚子·方言】箭鏃廣長而薄鎌謂之錍。【註】普蹄反。
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 鎞 · 𨤽 · 錍 · 鎞 · 𬬫