phi

Hán Việt: phi · Pinyin:

Tổng quan

berili (hóa học)

鈹刀 · 鈹掩 · 鈹滑 · 鈹針 · 鈹鍼 · 刀鈹 · 長鈹

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtphi
Quảng Đôngbei6
Nhật BảnOOHARI
Chú âmㄆㄧˊ
Hán ngữ Trung cổphie
Phản thiết敷皮反
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái gươm vỏ hình như con dao. Cái kim to.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.針砭用的長針。《說文解字.金部》:「鈹,大鍼。」清.段玉裁.注:「玄應曰:『醫家用以破癰。』」 2.一種兩邊有刃而用刀鞘套著的劍。《說文解字.金部》:「一曰劍而刀裝者。」清.段玉裁.注:「劍兩刃,刀一刃,而裝不同。實劍而用刀削裹之是曰鈹。」 3.長矛。漢.揚雄《方言》卷九:「錟謂之鈹。」晉.郭璞.注:「今江東呼大矛為鈹。」

Eng

  • CC-CEDICT beryllium (chemistry)

ja

  • JMdict matte (metallurgical)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】敷羈切【集韻】【韻會】攀糜切【正韻】篇夷切,𠀤音帔。【說文】大針也。 又【說文】劒如刀裝者。【揚子·方言】錟謂之鈹。【左傳·襄十七年】使賊殺其宰華吳賊六人,以鈹殺諸盧門。又【昭二十七年】夾之以鈹。【註】《說文》云劒也。 又官名。與鉟同。【史記·高祖功臣年表】長鈹都尉擊項羽,有功。【索隱曰】徐廣以長鈹爲官名。鈹,音敷皮反。【前漢書】作鉟。 又與披同。【荀子·正名篇】吏謹將之無鈹滑。【註】鈹,與披同。滑與汨同。言不使紛亂披汨也。

Thuyết Văn

大鍼也。 从金。皮聲。 一曰劒而刀裝者。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

玄應曰。醫家用以破癰。 敷羈切。古音在十七部。 劒㒳刃。刀一刃。而裝不同。實劒而用刀削裹之是曰鈹。左傳曰。夾之以鈹。

【鈹】 (phi) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 金 (kim) | Thanh phù (聲符): 皮 (bì) Phiên thiết: Phu ki thiết Thượng tự: 敷 (phu) | Hạ tự: 羈 (ki) Trung cổ thanh mẫu: 敷母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'i' Suy luận: phi (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: đại (Lớn.) châm (Cái kim khâu. Lý Bạc) vậy Một thuyết khác: 劒而刀裝者

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 鈈 · 鉟 · 鈈 · 鉟 · 铍 · 铍 · 铍