xuān

Pinyin: xuān

Tổng quan

a small basin; rings on a cart of carriage

鋗人 · 鋗1. · 鋗2. · 鋗玉

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxuān
Quảng Đônggyun1
Nhật BảnKOBACHI
Hàn Quốc
Hán ngữ Trung cổhuen
Phản thiết隨戀切
Thanh mẫu

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鋗xuān 1.铫类温器。一说为釜类炊具﹑容器。 2.鸣玉声。参见"鋗玉"。 3.通"涓"。参见"鋗人"。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】火懸切【韻會】呼懸切,𠀤音駽。【說文】小盆也。从金肙聲。一曰無足鐺。【五音集韻】銅銚。【博雅】鐈鬲鬷鋗謂之銚。 又玉聲。【前漢·郊祀歌】展詩應律鋗玉鳴。【註】晉灼曰:鋗,鳴玉聲也。師古曰:鋗,音火懸反。 又人名。【史記·項羽紀】番君將梅鋗功多。 又【五音集韻】胡畎切,音泫。玉聲。 又【集韻】隨戀切,音㳬。車鐶也。或作鐶。 又【正字通】音蠲。【史記·楚世家】王行遇其故鋗人。【註】今之中鋗也。【萬石君傳】作中涓。【玉篇】書作鋗。鋗字从䏍作。

Thuyết Văn

小盆也。 从金。肙聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

廣韵曰。銅銚。 火玄切。十四部。

【鋗】(huyên) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 金 (kim) | Thanh phù (聲符): 肙 (uyền) Phiên thiết: 火玄切 → hoả + huyền Nghĩa: tiểu (nhỏ)盆 vậy。 từ kim (kim loại)。肙 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𫓶