𫓶人

xuān rén

Pinyin: xuān rén

Tổng quan

gười bề tôi theo hầu vua khi vua đi ra ngoài. quyên nhân quyên nhân ☆Người bề tôi theo hầu vua khi vua đi ra ngoài.

Cấu tạo: 𫓶 + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gười bề tôi theo hầu vua khi vua đi ra ngoài. quyên nhân quyên nhân ☆Người bề tôi theo hầu vua khi vua đi ra ngoài.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代宫中担任洒扫清洁的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古代宫中担任洒扫清洁的人。