鋦
Pinyin: jú
Tổng quan
hàn gắn bằng cách ghim hoặc kẹp các mảnh vỡ lại với nhau curi (hóa học)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jú |
|---|---|
| Quảng Đông | guk1 |
| Chú âm | ㄐㄩˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | kyuk |
| Phản thiết | 拘玉切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 燭 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.鋦子,兩端彎曲的鐵釘,用來固定建材,或接補有裂縫的器具。如:「鐵鋦」。也稱為「抓釘」、「鉤釘」。 2.(curium,Cm)化學元素。原子序96。金屬元素之一。銀白色,具放射性。化性活潑,正電性較鋁為強。為已知元素中最重的元素,可利用連環反應堆製而成。
Eng
- CC-CEDICT to mend by stapling or cramping broken pieces together
- CC-CEDICT curium (chemistry)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:𨦴【廣韻】居玉切【集韻】拘玉切,𠀤音輂。【玉篇】以鐵縛物。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 𨦴 · 𨧙 · 锔 · 锔 · 锔