bēn

Pinyin: bēn

Tổng quan

cái rìu đốn cái búa đẽo

錛子 · 錛鋤 · 石錛

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinbēn
Quảng Đôngban1
Chú âmㄅㄣˉ
Hán ngữ Trung cổpuon
Phản thiết逋昆切
Thanh mẫu

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 一種向內砍刺、削平木頭的工具。柄長,體呈單斜面或雙斜面,頂端有斧刃。青銅錛始見殷商,春秋戰國時數量增多,有不少流傳至後代。也稱為「錛子」、「錛鋤」。 [動] 用錛子砍削。如:「把這塊大木頭錛開。」

Eng

  • CC-CEDICT adz|adze

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】逋昆切,音奔。平木器。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 鐼 · 𨪻 · 鐼 · 锛 · 锛 · 锛