độ

Hán Việt: độ · Pinyin:

Tổng quan

mạ (vàng, bạc,...) (tiền tố) mạ -

鍍鋅鐵 · 鍍錫鐵 · 鍍鉻鋼

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtđộ
Quảng Đôngdou6
Mân Namtōo
Nhật BảnMEKKI
Hàn Quốc
Chú âmㄉㄨˋ
Hán ngữ Trung cổdo
Phản thiết獨故切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Mạ. Lấy vàng bạc kền, v.v. mạ trên mặt đồ cho đẹp gọi là {độ}. Như {độ kim} [鍍金] mạ vàng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 用電解的方法將一種金屬塗在他種金屬的外表。如:「電鍍」、「鍍銀」。《玉篇.金部》:「鍍,金鍍物也。」《水滸傳》第一三回:「身披一副鐵葉攢成鎧甲,腰繫一條鍍金獸面束帶。」

Eng

  • CC-CEDICT to plate (with gold, silver etc)|(prefix) -plated

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】徒故切【正韻】獨故切,𠀤音度。【廣韻】金飾物也。 又【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤同都切,音徒。義同。通作塗。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 镀 · 镀 · 镀