鍍錫鐵
độ tích thiết
Hán Việt: độ tích thiết · Pinyin: dù xī tiě
Tổng quan
sắt tây: sắt tráng thiếc
Nghĩa
Việt
- Cihui sắt tây; sắt tráng thiếc。表面鍍錫的鐵皮,不易生銹,多用於罐頭工業上。也叫馬口鐵。
- Cihui sắt tây: sắt tráng thiếc
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 表面鍍上一層錫的鐵皮,不易生鏽,多用於罐頭工業上。也稱為「馬口鐵」、「洋鐵」、「洋鐵皮」。
Eng
- Cihui 鍍錫鐵 ùxītiě n. tinplate M:²kuài