bàng bàng

Hán Việt: bàng · Pinyin: bàng

Tổng quan

bảng Anh (từ mượn)

鎊虧 · 鎊錯 · 鎊鑤 · 鎊餘 · 鎊子兒 · 金鎊 · 吹鎊懵詐

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinbàng
Hán Việtbàng
Quảng Đôngbong6
Mân Nampong7
Nhật BảnKEZURU
Hàn Quốc
Chú âmㄅㄤˋ
Hán ngữ Trung cổphang
Phản thiết鋪郞切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái nạo, một đồ dùng làm đồ xương sừng. Một âm là {bảng} (pound) tên thứ tiền của nước Anh Cát Lợi.

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm bàng [Eng: to scrape]
  • Bảng Tra Chữ Nôm bảng một bảng (tiền Anh là một pound) [Eng: to scrape]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 英國的貨幣名稱。為英語pound的音譯。自西元一九七一年起,改為十進位制,一鎊合為一百新便士,舊幣一先令合二十五便士,常用拉丁文名稱的首字£表示英鎊。

Eng

  • CC-CEDICT pound (sterling) (loanword)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤鋪郞切,音滂。【玉篇】削也。

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 镑 · 镑 · 镑