鎌
Hán Việt: liêm
Tổng quan
【Dịch nghĩa】Cái câu liêm鉤鎌 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 鍥也。 Khiết dã. (Cái liềm) [Dương Tử 揚子 - Phương ngôn方言] 刈鉤,自關而西或謂之鎌。 Ngải câu, tự quan nhi tây hoặc vị chi liêm. (Cái móc liềm, từ Quan Tây về phía Tây thì người ta gọi là Liêm.) 【Phiên thiết】[Quảng vận 廣韻] 力鹽切 Lực diêm thiết [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] 離鹽切,音廉。 Ly diêm thiết, âm Liêm. 【Bộ】Kim金
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán Việt | liêm |
|---|---|
| Quảng Đông | lim4 |
| Nhật Bản | KAMA |
| Hàn Quốc | 겸 |
| Chú âm | ㄌㄧㄢˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | liem |
| Baxter-Sagart | [r]em |
| Hán ngữ Thượng cổ | [r]em |
| Phản thiết | 力鹽切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 鹽 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cũng như chữ {liêm} [鐮].;
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: liêm Xuất hiện 6 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: gươm Xuất hiện 9 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: gươm Xuất hiện 7 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: gươm Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Eng
- CC-CEDICT variant of 鐮|镰[lian2]
ja
- JMdict sickle|leading question|trick question|sickle-and-chain (weapon)|spear with curved cross-blades
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】力鹽切【集韻】【韻會】離鹽切,𠀤音廉。【說文】鍥也。【揚子·方言】刈鉤,自關而西或謂之鎌。【釋名】鎌,廉也,體廉薄也。其所刈稍稍取之。又似廉者也。【鮑照·東武吟】腰鎌刈葵藿。【韓愈·寄張十八助敎詩】晴雲如擘絮,新月似磨鐮。 又【揚子·方言】凡箭鏃,胡合嬴者四鐮。或曰拘膓。【註】四鐮,廣稜也。 又【揚子·方言】東齊,僞物謂之冉鎌。【集韻】或作鐮。
Thuyết Văn
鍥也。从金。兼聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
力鹽切。七部。俗作鐮。
【鎌】 (liêm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 金 (kim) | Thanh phù (聲符): 兼 (kiêm) Phiên thiết: Lực diêm thiết Thượng tự: 力 (lực) | Hạ tự: 鹽 (diêm) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'iêm' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: liềm (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: khiết (Cùng nghĩa với chữ {) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 䥥 · 鐮 · 𰾮 · 镰 · 鐮