鎕
Pinyin: duān
Tổng quan
鎕duān 1.即觯。古饮酒器。瓶形,侈口,圈足。
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | duān |
|---|---|
| Quảng Đông | tong4 |
| Nhật Bản | TOU |
| Hán ngữ Trung cổ | dang |
| Phản thiết | 徒郞切 |
| Thanh mẫu | 定 |
| Vận | 唐 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 鎕duān 1.即觯。古饮酒器。瓶形,侈口,圈足。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】𠀤徒郞切,音唐。【說文】鎕銻,火齊赤珠也。
Thuyết Văn
鎕銻、 火齊也。 从金。唐聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
逗。雙聲字。 玉部曰。玟瑰、火齊也。然則鎕銻卽玟瑰也。廣韵。火齊似雲母。重沓而開。色黃赤似金。出日南。齊讀去聲。 徒郎切。十部。
【鎕】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 金 (kim) | Thanh phù (聲符): 唐 (đường) Phiên thiết: 徒郎切 → đồ + lang Nghĩa: 鎕銻、hỏa (lửa)齊 vậy。 từ kim (kim loại)。唐 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𰾯