鎞
bề
Hán Việt: bề · Pinyin: bì
Tổng quan
lưỡi cày ngạnh, dao mổ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | bì |
|---|---|
| Hán Việt | bề |
| Quảng Đông | bai1 |
| Nhật Bản | KANZASHI |
| Chú âm | ㄅㄧˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | pe |
| Phản thiết | 邊迷切 |
| Thanh mẫu | 幫 |
| Vận | 齊 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái lược. Tục viết là {bề} [篦]. Con dao trổ. Trong thơ ông Đỗ Phủ [杜甫] có câu {kim bề quát nhãn mô} [金鎞刮眼膜], nguyên là chữ ở kinh Nát Bàn, ý nói khiến cho kẻ mù lại sáng ra vậy.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.釵。《集韻.平聲.齊韻》:「鎞,釵也。」《全唐詩.卷八○六.寒山詩三○三首之三五》:「羅袖盛梅子,金鎞挑筍芽。」 2.古代用來治眼病的器械。《北史.卷八四.孝行傳.張元傳》:「其夜夢見一老翁,以金鎞療其祖目。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 鎞 钗 鎞pī 1.即金鎞。参见"金鎞"。 鎞bī 1.即金鎞。参见"金鎞"。
Eng
- CC-CEDICT plowshare|barb, lancet
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】邊兮切【集韻】【韻會】【正韻】邊迷切,𠀤音豍。【玉篇】釵也。 又【增韻】掠器也。【正字通】櫛髮具。【杜甫詩】耳聾須畫字,短髮不勝鎞。或作鈚。史傳借用比。俗作篦。 又【方書】刀似箭鏃者曰鎞。【涅槃經】有盲人詣良醫,醫卽以金鎞刮其眼膜,使復明。【杜甫詩】金鎞刮眼膜。 又【集韻】頻脂切,音毗。犂錧也。一曰箭名。本作鈚。 又篇迷切,音砒。本作錍。【揚子·方言】箭簇廣長而薄鐮謂之錍。或作鎞。
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𫔇