dật

Hán Việt: dật · Pinyin:

Tổng quan

đơn vị trọng lượng cổ bằng 20 hoặc 24 lạng 兩 两[liang3]

百鎰 · 金鎰 · 以銖程鎰 · 以銖稱鎰 · 以鎰稱銖

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtdật
Quảng Đôngjat6
Mân Namit8
Nhật BảnKAGI
Hàn Quốc
Chú âmㄧˋ
Hán ngữ Trung cổjit
Baxter-Sagart[ɢ](r)ik
Hán ngữ Thượng cổ[ɢ](r)ik
Phản thiết弋質切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Một phép cân đời xưa, tức hai mươi lạng bây giờ. Nguyễn Du [阮攸] : {Hoàng kim bách dật bích bách song} [黄金百鎰璧百雙] (Tô Tần đình [蘇秦亭]) Hoàng kim trăm dật, ngọc bích trăm đôi.

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm dật tứ kim thiên dật (phần thưởng là một ngàn lần 20 lạng vàng) [Eng: thousand times of 20 gold tael]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 量詞。古代計算重量的單位。以二十兩或二十四兩為「一鎰」。《孟子.梁惠王下》:「今有璞玉於此,雖萬鎰,必使玉人雕琢之。」漢.趙岐.注:「二十兩為鎰。」《文選.左思.吳都賦》:「器用萬端,金鎰磊砢。」李善注引劉逵曰:「金二十四兩為鎰。」

Eng

  • CC-CEDICT ancient unit of weight equal to 20 or 24 liang 兩|两[liang3]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】夷質切【集韻】【韻會】【正韻】弋質切,𠀤音逸。【孟子】雖萬鎰。【註】鎰,二十兩也。鄭康成曰:三十兩。【晉語】黃金四十鎰。【正字通】或曰史記註:臣瓚曰:秦以一鎰爲一金,漢以一斤爲一金。蓋漢以前以鎰名金,漢以後以斤名金也。鎰者二十四兩,斤者十六兩也。 又【韻會】通作溢。【前漢·食貨志】黃金以溢爲名。【荀子·儒效篇】千溢之寶。【韓非子·五蠹篇】鑠金百鎰。【禮·喪記】朝一溢米,夕一溢米。【註】方氏曰:溢,與鎰同。米二十四分升之一。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 镒 · 镒 · 镒