鎵
Pinyin: jiā
Tổng quan
gali (hóa học)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jiā |
|---|---|
| Quảng Đông | gaa1 |
| Nhật Bản | GARYUUMU |
| Chú âm | ㄐㄧㄚˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | kra |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] (gallium,Ga)化學元素。原子序31。銀白色金屬,質軟、熔點低(攝氏三十度)。在自然界中,常微量分散於鋁礬土礦、閃鋅礦等礦石中。可製作耐高溫的溫度計,並作光學玻璃、合金、真空管的原料。又因具超導電性質,導電速度快、耗電又少,是製造半導體的重要材料。
Eng
- CC-CEDICT gallium (chemistry)
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 镓 · 镓 · 镓