鏈
liên
Hán Việt: liên · Pinyin: liàn
Tổng quan
dây xích sợi cáp (đơn vị đo chiều dài: 100 sải, khoảng 185 m) dây xích (đơn vị đo chiều dài: 66 feet, khoảng 20 m) xích làm cho phụ thuộc
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | liàn |
|---|---|
| Hán Việt | liên |
| Quảng Đông | lin2 |
| Nhật Bản | KUSARI |
| Hàn Quốc | 련 |
| Chú âm | ㄌㄧㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | lien |
| Phản thiết | 抽延切 |
| Thanh mẫu | 徹 |
| Vận | 仙 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái xích. Như {truyền xuất nhất trận thiết liên đương đương chi thanh} [傳出一陣鐵鏈噹噹之聲] truyền ra một hồi những tiếng xích sắt leng keng. Chì chưa nấu.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 金屬環相連而成的繩狀物。如:「鐵鏈」、「鎖鏈」。
Eng
- CC-CEDICT chain|cable (unit of length: 100 fathoms, about 185 m)|chain (unit of length: 66 feet, about 20 m)|to chain|to enchain
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】力延切【集韻】陵延切,𠀤音連。【說文】銅屬。【玉篇】鉛鑛也。 又【正字通】通作連。【史記·貨殖傳】江南出金錫連。【註】徐廣曰:鉛未煉者。 又【六書故】今人以鋃鐺之類相連屬者爲鏈。 又【集韻】抽延切,音脠。義同。一曰卝也。
Thuyết Văn
銅屬。 从金。連聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
應劭曰。鏈似銅。與許說合。 力延切。十四部。
【鏈】 (liên) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 金 (kim) | Thanh phù (聲符): 連 (liên) Phiên thiết: Lực duyên thiết Thượng tự: 力 (lực) | Hạ tự: 延 (duyên) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'iên' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: liền (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: đồng (Đồng (Copper) chúc (Liền)
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 䃛 · 链 · 链 · 链