áo ngao

Hán Việt: ngao · Pinyin: áo

Tổng quan

chảo nướng

鏊子 · 鏊戰 · 鏊盤 · 鏊研 · 鏊硯 · 鏊頭 · 沒鏊頭 · 没鏊头

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyináo
Hán Việtngao
Quảng Đôngngou4
Nhật BảnYAKINABE
Hàn Quốc
Chú âmㄠˋ
Hán ngữ Trung cổngau
Phản thiết牛刀切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái lò sấy.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 一種烙餅用的平底鍋。《玉篇.金部》:「鏊,餅鏊也。」明.張自烈《正字通.金部》:「鏊,今烙餅平鍋曰餅鏊,亦曰烙鍋。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鏊〈名〉 烙饼用的平底铁锅,俗称鏊子或鏊盘 范全在那里叫苦叫屈,如热鏊上蚂蚁,没走一头处。--《水浒传》 又如鏊砚(鏊形的砚台)

Eng

  • CC-CEDICT griddle|tava

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】五到切【集韻】【正韻】魚到切,𠀤音傲。【廣韻】餠鏊。【集韻】燒器。 又山名。【山海經】大荒之中有山,名曰鏖鏊鉅。 又【集韻】牛召切,音𧇠。亦燒器。 又牛刀切,音敖。釜屬。

Tự hình

  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𨪠 · 𨮽