鏨
tạm
Hán Việt: tạm · Pinyin: zàn
Tổng quan
chạm khắc
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zàn |
|---|---|
| Hán Việt | tạm |
| Quảng Đông | caam5 |
| Mân Nam | tsām |
| Nhật Bản | TAGANE |
| Hàn Quốc | 참 |
| Chú âm | ㄗㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | zam |
| Phản thiết | 才敢切 |
| Thanh mẫu | 從 |
| Vận | 談 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Khắc đá, khắc trổ các loài kim cũng gọi là {tạm}. Như {tạm hoa} [鏨花] tạc hoa.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 鑿刻金石的工具。《說文解字.金部》:「鏨,小鑿也。」也稱為「鏨子」。 [動] 鐫刻、雕鑿。如:「鏨花」、「鏨字」。《紅樓夢》第六六回:「又將鴛鴦劍取出,……一把上面鏨一鴛字,一把上面鏨一鴦字。」《警世通言.卷一五.金令史美婢酬秀童》:「你家常常鏨鑿什麼東西?」
Eng
- CC-CEDICT to engrave
ja
- JMdict chisel|burin|graver|engraving tool|gad
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】藏濫切【集韻】【韻會】昨濫切,𠀤音暫。【廣韻】鐫石。 又【說文】小鑿也。 又【廣韻】才敢切【集韻】在敢切,𠀤音槧。又【廣韻】慈染切【集韻】疾染切,𠀤音漸。又【廣韻】士咸切【集韻】鋤咸切,𠀤音讒。又【集韻】財甘切,音蠶。義𠀤同。
Thuyết Văn
小鑿也。从金斬。斬亦聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
藏濫切。八部。
【鏨】 (tạm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 金斬 (kim + trảm) | Thanh phù (聲符): 斬亦 (trảm) Phiên thiết: Tàng lạm thiết Thượng tự: 藏 (tàng) | Hạ tự: 濫 (lạm) Trung cổ thanh mẫu: 從母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'am' ⚡ Chỉnh thanh: Trọc thượng biến khứ (濁上變去): Chữ thượng thanh + toàn trọc → đổi sang khứ thanh ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: tạm (âm hệ: 0 |…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 鏩 · 錾 · 鏩 · 錾 · 錾