鐉
Pinyin: quān
Tổng quan
鐉quān 1.钻凿。
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | quān |
|---|---|
| Quảng Đông | cyun1 |
| Nhật Bản | SEN |
| Hán ngữ Trung cổ | chyen |
| Phản thiết | 此緣切 |
| Thanh mẫu | 清 |
| Vận | 仙 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 鐉quān 1.钻凿。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】此緣切,音詮。【說文】所以鉤門戸樞也。一曰治門戸器也。 又【集韻】椿全切,音猭。義同。
Thuyết Văn
所㠯鉤門戶樞也。 一曰治門戶器也。 从金。巺聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
門戶樞有不利轉者。以此鉤轉之也。 别一義。 此緣切。十四部。按玉篇釋爲六兩、所劣切者。此尙書大傳饌訓六兩誤字。
【鐉】 (thuyến) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 金 (kim) | Thanh phù (聲符): 巺 (巺) Phiên thiết: Thử duyến thiết Thượng tự: 此 (thử) | Hạ tự: 緣 (duyến) Trung cổ thanh mẫu: 清母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'iên' Suy luận: thiên (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: sở (Xứ sở. Như {công sở}) dĩ câu (Cái móc.) môn (Cửa. Cửa có một cánh) hộ (Cửa ngõ. Cửa có một ) xu (Cái then cửa)…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𰾼