xīn hâm

Hán Việt: hâm · Pinyin: xīn

Tổng quan

(dùng trong tên người và cửa hàng, tượng trưng cho sự thịnh vượng)

谭鑫培 · 曲鑫

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxīn
Hán Việthâm
Quảng Đônggam1
Mân Namhim
Nhật BảnKIN
Hàn Quốc
Chú âmㄒㄧㄣˉ
Hán ngữ Trung cổhim
Phản thiết呼龍切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giàu, thịnh vượng (thường dùng để đặt tên người hay hiệu buôn).;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 興盛、多財。常用於人名或店名。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鑫 旧时商店字号、人名用字,取其金多兴旺之意 鑫,金长。--《篇海类编》 鑫,宋子虚名友,五子以鑫、森、淼、焱、垚立名。--《正字通》 鑫xīn金多。兴旺之义。多见于人名或商店字号。

Eng

  • CC-CEDICT (used in names of people and shops, symbolizing prosperity)

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【玉篇】呼龍切,音胷。又許金切,音歆。義𠀤闕。【正字通·钃字註】宋子虛名友五子,以鑫森淼焱垚立名。又【南康郡志】黃鑫由明經辟薦,任餘杭令,擢監察御史。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư