铀
do
Hán Việt: do · Pinyin: yóu
Tổng quan
hư 鈾
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yóu |
|---|---|
| Hán Việt | do |
| Quảng Đông | jau4 |
| Chú âm | ㄧㄡˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | ju |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của [鈾].
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 铀 锕系的一种具有银的光泽、重的放射性多价金属元素,原子序数92,富集于沥青铀矿、钾钒铀矿和钙铀云母中。用于提供铀的轻同位素235以及制备钚 铀yóu金属化学元素之一。符号u。银白色,质硬,具有放射性,能蜕变。它是产生原子能的重要原料。将它熔合在钢里制成的铀钢,非常坚硬,可用于制造机器。
Eng
- CC-CEDICT uranium (chemistry)|Taiwan pr. [you4]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【篇海】【字彙】𠀤古文宙字。○按古文無鈾字,篇海誤,字彙仍之,亦非。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 铀 · 铀 · 鈾 · 铀 · 鈾