铊
Pinyin: tā
Tổng quan
hư 鉈
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | tā |
|---|---|
| Quảng Đông | to4 |
| Chú âm | ㄊㄚˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | sje |
| Phản thiết | 食遮切 |
| Thanh mẫu | 常 |
| Vận | 麻 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 铊 一种稀少而分布广泛的金属元素,外表与锡相似,但在空气中其表层容易形成为氧化物,展性如铅,但较软,产状以化合物形态见于少数矿物(例如硒铊银铜矿和红铊矿)内,毒性极 大,主要以化合物的形式应用 铊tā ⒈金属化学元素之一。符号tl。灰白色,质软。铊的盐类有毒。铊用于制合金、光电管、温度计、光学玻璃等。 铊tuó ⒈秤锤。
Eng
- CC-CEDICT thallium (chemistry)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】食遮切【集韻】【韻會】時遮切【正韻】石遮切,𠀤音闍。【說文】短矛也。 又或作鍦。【揚子·方言】矛,吳揚江淮南楚五湖之閒謂之鍦。【註】常蛇反。 又【廣韻】式支切,音施。又【類篇】施智切,音翅。義𠀤同。○按《廣韻》視遮切註:又音夷,五攴韻闕此一音。 考證:〔【廣韻】式支切,音詩。〕 謹按詩音申之切與鉈不同音。施音商支切與鉈同音。謹改音詩爲音施。又类篇施智切,音屍。謹按屍音升脂切與鉈不同音。翅音施智切與鉈同音。謹改音屍爲音翅。
Thuyết Văn
短矛也。 从金。它聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
方言曰。矛、吳揚江淮南楚五湖之閒謂之鍦。或謂之鋋。或謂之縱。按鍦卽鉈字。廣雅作。晉書。丈八鉈矛左右盤。 食遮切。古音在十七部。
【鉈】 (tha ⟨xà⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 金 (kim) | Thanh phù (聲符): 它 (tha) Phiên thiết: Thực già thiết Thượng tự: 食 (thực) | Hạ tự: 遮 (già) Trung cổ thanh mẫu: 常母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'a' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: thà (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: đoản (Ngắn.) mâu (Cái giáo) vậy
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 鉇 · 鍦 · 釶 · 𥍢 · 𥍸 · 𥓿 · 𨧯 · 匜 · 砣 · 釶 · 鉇 · 鍦